THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

400

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

379

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

612

21,50

Cà phê Robusta London

"

1996

10,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

182,5

-1,85

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

153,1

-3,45

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

56,7

-0,50

Dầu thô Newyork

USD/thùng

47,05

1,71

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

55,40

-0,35

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

54,48

-0,61

Vàng Hongkong

USD/ounce

1325,80

-8,10

Lãi suất LIBOR 3 tháng

0,83769

-0,0257

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

0,87292

0,0003

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

5318,55

23,37

- London (FISE 100)

"

6848,38

-19,91

- Frankfurt (Xetra DAX)

"

10438,34

-103,88

- Tokyo (Nikkie 225)

"

16699,18

-108,44

- Hongkong (Hang Seng)

"

23707,73

-58,75